Đang tải dữ liệu ... ...
TỔNG ĐẠI LÝ CÁP ĐIỆN CADIVI TOÀN QUỐC I CSKH: 0932 424 868
HOTLINE : 0917 508 805
Liên hệ
Thương hiệu: CADIVI
Xuất xứ: Việt Nam
Tình trạng: Còn hàng

Giới thiệu

(*) CADIVI cũng sản xuất loại cáp trung thế này với cấp điện áp từ 3,6/6(7,2) kV đến 18/30(36)kV với ruột dẫn nhôm hoặc đồng
 
CÁP TRUNG THẾ KHÔNG GIÁP BẢO VỆ
 
GENERAL CONTRUCTION OF CABLE:
a.       Ruột dẫn: sợi đồng mềm, xoắn đồng tâm và ép chặt.
Conductor: composed by soft copper wires, compacted concentric-lay-stranded.
 
b.      Màn chắn ruột (lớp bán dẫn trong): là một lớp bọc bằng vật liệu bán dẫn.
Conductor sreen (inner semi-conductive layer):consist of an extruded layer of cross-linkable semi-conducting compound
 
c.       Lớp cách điện: bằng XLPE.
Insulation layer: should be XLPE.
 
d.      Lớp bán dẫn ngoàilà một lớp bọc bằng vật liệu bán dẫn.
Outer semi-conductive layer: consist of an extruded layer of cross-linkable semi-conducting compound.
 
e.       Màn chắn kim loại: gồm nhiều sợi đồng kết hợp với băng đồng được quấn trực tiếp lên lớp bán dẫn ngoài của cáp 1-lõi hoặc từng lõi cáp của cáp 3-lõi.
Metallic screen: consist of a conbination of copper wires and tape should be in contact directly with the outer semi-condutive layer of single-core cable or the individual cores of a three-core cable.
 
f.        Lớp độn lót: trong trường hợp cáp 3 lõi, cáp phải được độn lót; vật liệu độn lót là sợi PP hoặc được đùn bằng PVC.
Filler: For three-core cable, the interstices between cores are substantially filled by PP yarns or PVC extruded inner covering.
 
g.      Băng PET (nếu có): quấn quanh cụm lõi trong trường hợp lớp độn lót là sợi PP.
Binder tape (if any): in the case filler is PP yarn, a non-metallic tape which should be applied helically and overlap over filler.
 
h.      Vỏ:bằng PVC hoặc HDPE
Over sheath: PVC or HDPE

Bảo hành:

12 tháng

Màu sắc:

Đơn vị nhập khẩu:

Đơn vị phân phối:NIKITA

Sản phẩm: Chính hãng

Đặc tính kỹ thuật

 

 

 I.   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP TRUNG THẾ CÓ GIÁP BĂNG BẢO VỆ, CẤP ĐIỆN ÁP 3,6/6 ( 7,2) kV:

(Technical Charateristic of MV tape armoured cable, voltage rated 3,6/6 ( 7,2) kV):
 
I.1        Loại 1-lõi, giáp 2 lớp băng nhôm (Double aluminum tapes armoured single-core cable): 
 
Mặt cắt
Nominal area
Chiều dày cách điện
Insulation thickness
Chiều dày vỏ
 Sheath thickness
Đường kính tổng *
Overall diameter
Khối lượng cáp *
Weight of cable
Chiều dài cápLength on drum
CXV/S/DATA
CXE/S/DATA
AXV/S/DATA
AXE/S/DATA
mm2
mm
mm
mm
kg/km
kg/km
kg/km
kg/km
km
10
2,5
1,8
21,29
632
577
569
514
1,00
16
2,5
1,8
22,34
728
669
627
569
1,00
25
2,5
1,8
23,21
847
787
688
628
1,00
35
2,5
1,8
24,27
979
915
758
695
1,00
50
2,5
1,8
25,61
1153
1086
848
781
1,00
70
2,5
1,8
27,19
1399
1327
967
895
1,00
95
2,5
1,8
28,96
1711
1634
1112
1036
1,00
120
2,5
1,8
30,26
1966
1886
1227
1147
1,00
150
2,5
1,9
32,41
2391
2299
1420
1329
1,00
185
2,5
2,0
34,05
2745
2645
1581
1480
1,00
240
2,6
2,1
35,70
3369
3261
1839
1731
1,00
300
2,8
2,2
38,50
4041
3920
2122
2001
0,75
400
3,0
2,3
42,31
5091
4952
2550
2411
0,50
500
3,2
2,4
45,6 2
6037
5882
2943
2788
0,50
630
3,2
2,5
49,20
7448
7260
3536
3349
0,50
 
I.2        Loại 3-lõi, giáp 2 lớp băng thép, độn lót bằng sợi PP (Double galvernized steel tapes armoured three-core cable, PP yarn filler): 
 
Mặt cắt
Nominal area
Chiều dày cách điện
Insulation thickness
Chiều dày vỏ
 Sheath thickness
Đường kính tổng *
Overall diameter
Khối lượng cáp *
Weight of cable
Chiều dài cápLength on drum
CXV/SE/DSTA
CXE/SE/DSTA
AXV/SE/DSTA
AXE/SE/DSTA
mm2
mm
mm
mm
kg/km
kg/km
kg/km
kg/km
Km
10
2,5
2,1
37,44
2104
1988
1914
1797
1,00
16
2,5
2,1
39,70
2423
2299
2121
1997
1,00
25
2,5
2,2
41,77
2829
2692
2351
2214
1,00
35
2,5
2,3
44,46
3304
3152
2641
2489
1,00
50
2,5
2,4
47,54
3898
3728
2980
2810
0,75
70
2,5
2,5
51,55
4760
4568
3463
3270
0,75
95
2,5
2,7
55,96
5854
5628
4055
3829
0,50
120
2,5
2,8
58,96
6709
6463
4488
4241
0,50
150
2,5
2,9
63,57
8101
7825
5184
4908
0,40
185
2,5
3,0
66,87
9227
8926
5725
5424
0,30
240
2,6
3,2
70,50
11348
10998
6750
6400
0,30
300
2,8
3,5
77,20
13522
13122
7753
7354
0,30
400
3,0
3,8
87,00
18045
17561
10406
9922
0,25

 

I.1  Loại 3-lõi, giáp 2 lớp băng thép, độn lót bằng PVC (Double galvernized steel tapes armoured three-core cable, PVC filler): 
 
Mặt cắt
Nominal area
Chiều dày cách điện
Insulation thickness
Chiều dày vỏ
 Sheath thickness
Đường kính tổng *
Overall diameter
Khối lượng cáp *
Weight of cable
Chiều dài cápLength on drum
CXV/SE/DSTA
CXE/SE/DSTA
AXV/SE/DSTA
AXE/SE/DSTA
mm2
mm
mm
mm
kg/km
kg/km
kg/km
kg/km
km
10
2,5
2,1
38,14
2500
2381
2310
2191
1,00
16
2,5
2,2
40,90
2930
2796
2628
2494
1,00
25
2,5
2,2
42,77
3368
3227
2889
2749
0,75
35
2,5
2,3
45,46
3908
3752
3245
3089
0,75
50
2,5
2,4
48,54
4588
4415
3670
3497
0,75
70
2,5
2,6
52,75
5606
5401
4308
4103
0,50
95
2,5
2,7
56,96
6811
6581
5012
4782
0,50
120
2,5
2,8
59,96
7773
7522
5551
5300
0,40
150
2,5
3,0
64,97
9403
9111
6486
6194
0,30
185
2,5
3,1
68,27
10666
10348
7164
6847
0,30
240
2,6
3,3
72,00
13064
12696
8466
8098
0,30
300
2,8
3,5
78,50
16475
16050
10707
10282
0,25
400
3,0
3,8
88,35
20423
19931
12784
12292
0,25

 

 

-         Trong trường hợp Công ty chúng tôi giao hàng không đáp ứng đúng các yêu cầu của Quý Khách về kỹ thuật, chủng loại, số lượng. Chúng tôi có trách nhiệm đổi trả hàng cho quý khách và chịu mọi chi phí đổi trả hàng này.

-          Khi kết thúc công trình Quý khách được trả lại các sản phẩm chưa sử dụng với điều kiện sản phẩm còn mới 100% chưa qua sử dụng ( nguyên vẹn không trày xước , biến dạng, sai hỏng ) với đơn giá tại thời điểm trả hàng, được áp dụng theo quy định hiện hành của nhà sản xuất.

-         Với những hàng đặc chủng, sản xuất theo đơn đặt hàng (sản xuất theo yêu cầu) sẽ không được trả lại.

BẠN MUỐN HỖ TRỢ NGAY ?

VUI LÒNG NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI BẠN ĐANG SỬ DỤNG VÀO Ô TRỐNG BÊN DƯỚI

Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn!
Hotline: 0917 508 805