Đang tải dữ liệu ... ...
TỔNG ĐẠI LÝ CÁP ĐIỆN CADIVI TOÀN QUỐC I CSKH: 0932 424 868
HOTLINE : 0917 508 805
Liên hệ
Thương hiệu: CADIVI
Xuất xứ: Việt Nam
Tình trạng: Còn hàng

Giới thiệu

 

 

 

Cấu tạo cáp (Cable structure):
 

  1. Ruột dẫn: ruột dẫn xoắn đồng tâm không cán ép chặt được xoắn từ các sợi đồng cứng, nhôm cứng hoặc là loại dây nhôm lõi thép (As), có hoặc không có chống thấm ruột dẫn.
Type of Conductor: Concentric-Lay-Stranded non-compacted composed from hard draw copper wires, hard draw aluminum wires or as Aluminum conductor steel reinforce (As), with or without water blocking material.
 
  1. Màn chắn ruột: là một lớp bọc bằng vât liệu bán dẫn.
Conductor screen: semi-conductive extruded layer.
 

  1. Lớp cách điện: bằng XLPE.
Insulation layer: XLPE.

 

Bảo hành:

12 tháng

Màu sắc:

Đơn vị nhập khẩu:

Đơn vị phân phối:NIKITA

Sản phẩm: Chính hãng

Đặc Tính kỹ thuật

 
 

 

1.       Loại có cách điện dày 5,5 mm, màn chắn ruột dày 0,8 mm 1.       insulation thickness is 5,5 mm, screen layer is 0,8 mm  
Mặt cắt
Nominal area
 
Cấu tạo ruột dẫn
Structure
 
Điện trở DC lớn nhất ở 200C
DC resistance at 200C (max)
Lực kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn
Minimum breaking load of conductor
Chiều dày lớp bán dẫn
Semi conductive layer thickness
Chiều dày cách điện
Insulation
thickness
Đường kính tổng *
Overall diameter
Kh.lượng cáp(Weight of cable) *
Chiều dài cáp
Length on drum
CX1; CX1/WB
AX1; AX1/WB
Đồng
Copper
Nhôm
Al
Đồng
Copper
Nhôm
Al
mm2
No/mm
W/km
W/km
N
N
Mm
mm
mm
kg/km
kg/km
km
16
7/1,70
1,15
1,91
6031
3021
0,8
5,5
17,70
353
254
1,00
25
7/2,14
0,727
1,200
9463
4500
0,8
5,5
19,02
462
305
1,00
35
7/2,52
0,524
0,868
13141
5913
0,8
5,5
20,16
572
354
1,00
50
19/1,80
0,387
0,641
17455
8198
0,8
5,5
21,60
719
417
1,00
70
19/2,14
0,268
0,443
27115
11288
0,8
5,5
23,30
932
505
1,00
95
19/2,52
0,193
0,320
37637
14784
0,8
5,5
25,20
1208
616
1,00
120
37/2,03
0,153
0,253
46845
19890
0,8
5,5
26,81
1468
716
1,00
150
37/2,30
0,124
0,206
55151
24420
0,8
5,5
28,70
1814
848
1,00
185
37/2,52
0,0991
0,164
73303
29832
0,8
5,5
30,24
2123
964
1,00
240
61/2,25
0,0754
0,125
93837
39522
0,8
5,5
32,85
2699
1174
1,00
300
61/2,52
0,0601
0,100
107422
50190
0,8
5,5
35,28
3307
1394
1,00
400
61/2,90
0,0470
0,0778
144988
63420
0,8
5,5
38,70
4271
1738
0,75
500
61/3,20
0,0366
0,0617
186409
78420
0,8
5,5
41,40
5121
2037
0,50
630
61/3,61
0,0283
0,0469
232550
100800
0,8
5,5
45,09
6411
2485
0,50

 

1.       Loại có cách điện dày 3 mm, màn chắn ruột dày 0,8 mm 1.       insulation thickness is 3 mm, screen layer is 0,8 mm  
Mặt cắt
Nominal area
 
Cấu tạo ruột dẫn
Structure
 
Điện trở DC lớn nhất ở 200C
DC resistance at 200C(max)
Lực kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn
Minimum breaking load of conductor
Chiều dày lớp bán dẫn
Semi conductive layer thickness
Chiều dày cách điện
Insulation
thickness
Đường kính tổng *
Overall diameter
Kh.lượng cáp (Weight of cable) *
Chiều dài cáp
Length on drum
CX1; CX1/WB
AX1; AX1/WB
Đồng
Copper
Nhôm
Al
Đồng
Copper
Nhôm
Al
mm2
No/mm
W/km
W/km
mm
N
0,8
mm
mm
kg/km
kg/km
W/km
16
7/1,70
1,15
1,91
6031
3021
0,8
3,0
12,70
243
144
1,00
25
7/2,14
0,727
1,200
9463
4500
0,8
3,0
14,02
343
186
1,00
35
7/2,52
0,524
0,868
13141
5913
0,8
3,0
15,16
444
227
1,00
50
19/1,80
0,387
0,641
17455
8198
0,8
3,0
16,60
581
279
1,00
70
19/2,14
0,268
0,443
27115
11288
0,8
3,0
18,30
782
355
1,00
95
19/2,52
0,193
0,320
37637
14784
0,8
3,0
20,20
1044
452
1,00
120
37/2,03
0,153
0,253
46845
19890
0,8
3,0
21,81
1293
540
1,00
150
37/2,30
0,124
0,206
55151
24420
0,8
3,0
23,70
1624
658
1,00
185
37/2,52
0,0991
0,164
73303
29832
0,8
3,0
25,24
1923
763
1,00
240
61/2,25
0,0754
0,125
93837
39522
0,8
3,0
27,85
2480
955
1,00
300
61/2,52
0,0601
0,100
107422
50190
0,8
3,0
30,28
3070
1157
1,00
400
61/2,90
0,0470
0,0778
144988
63420
0,8
3,0
33,70
4010
1476
0,75
500
61/3,20
0,0366
0,0617
186409
78420
0,8
3,0
36,40
4840
1755
0,75
630
61/3,61
0,0283
0,0469
232550
100800
0,8
3,0
40,09
6103
2177
0,50
 
* Các giá trị gần đúng (Approximate values)
 

-         Trong trường hợp Công ty chúng tôi giao hàng không đáp ứng đúng các yêu cầu của Quý Khách về kỹ thuật, chủng loại, số lượng. Chúng tôi có trách nhiệm đổi trả hàng cho quý khách và chịu mọi chi phí đổi trả hàng này.

-          Khi kết thúc công trình Quý khách được trả lại các sản phẩm chưa sử dụng với điều kiện sản phẩm còn mới 100% chưa qua sử dụng ( nguyên vẹn không trày xước , biến dạng, sai hỏng ) với đơn giá tại thời điểm trả hàng, được áp dụng theo quy định hiện hành của nhà sản xuất.

-         Với những hàng đặc chủng, sản xuất theo đơn đặt hàng (sản xuất theo yêu cầu) sẽ không được trả lại.

BẠN MUỐN HỖ TRỢ NGAY ?

VUI LÒNG NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI BẠN ĐANG SỬ DỤNG VÀO Ô TRỐNG BÊN DƯỚI

Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn!
Hotline: 0917 508 805