Đang tải dữ liệu ... ...
TỔNG ĐẠI LÝ CÁP ĐIỆN CADIVI TOÀN QUỐC I CSKH: 0932 424 868
HOTLINE : 0917 508 805
Liên hệ
Thương hiệu: CADIVI
Xuất xứ: Việt Nam
Tình trạng: Còn hàng

Giới thiệu

TỔNG QUAN:

- Công dụng: An toàn và đáng tin cậy là 2 đặc điểm căn bản của dây và cáp điện, đặc biệt khi có hỏa hoạn. Mặc dù cáp ít khi là tác nhân gây cháy, nhưng khi có cháy, cáp điện sẽ là vật dẫn lửa đến nhà cửa và thiết bị.
 
- Dây và Cáp chống cháy FR của CADIVI có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.

Do đó khách hàng nên dùng dây và cáp chống cháy FR ở những khu vực sau: 
1.       Hệ thống trung chuyển hành khách.
2.       Khu vực nhạy cảm của các công trình, đường hầm.
3.       Dàn khoan dầu, tàu chở dầu, nhà máy lọc dầu, hóa dầu.
-          Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
-          Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250 oC, với thời gian không quá 5 giây.
 


TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:

 Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất cáp chống cháy:
-          Thỏa tính chậm cháy khi thử theo tiêu chuẩn IEC332 .
-          Kết cấu, kích thước thỏa tiêu chuẩn TCVN 5935-1995/ IEC502.
-          Cách điện XLPE chống cháy.
-          Vỏ: PVC chống cháy
-          Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính.
-          Có hoặc không có vỏ 
-          Không giáp hoặc giáp băng (DTA), giáp sợi (WA).
-          Cấp điện áp 0,6/1kV.

Bảo hành:

12 tháng

Màu sắc:

Đơn vị nhập khẩu:

Đơn vị phân phối:NIKITA

Sản phẩm: Chính hãng

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY CHỐNG CHÁY CX/FR:
   ( Tech. Characteristics of unsheathed cable CX/FR):
 
1/ Loại CX/FR ruột không ép chặt (NC conductor)
 
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
2,7
14
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,7
3,0
19
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
3,2
24
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
3,4
29
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
3,8
39
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
4,0
44
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
4,4
59
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
4,5
63
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
5,0
83
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
5,5
103
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
5,6
111
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
6,2
142
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
6,5
160
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
7,8
223
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
8,2
254
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
8,7
291
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
9,4
347
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
9,8
372
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
11,0
478
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
12,0
586
0,309
70
19/2,14
10,70
1,0
12,7
668
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
13,7
772
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
14,8
922
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
15,4
985
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
16,4
1137
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
16,9
1218
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
18,9
1492
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
20,8
1796
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
21,4
1908
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
23,6
2344
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
24,1
2446
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
26,3
2931
0,0601
325
62/2,60
23,40
1,9
27,2
3124
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
30,1
3875
0,0470

 

 
2/ Loại CX/FR ruột ép chặt (CC Conductor)
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
16
7/1,73
4,74
0,7
6,1
158
1,15
22
7/2,03
5,58
0,9
7,4
220
0,84
25
7/2,17
5,97
0,9
7,8
250
0,727
30
7/2,33
6,42
0,9
8,2
287
0,635
35
7/2,56
7,03
0,9
8,8
343
0,524
38
7/2,64
7,25
1,0
9,3
367
0,497
50
19/1,83
8,37
1,0
10,4
473
0,387
60
19/2,03
9,30
1,0
11,3
580
0,309
70
19/2,17
9,95
1,0
11,9
661
0,268
80
19/2,33
10,70
1,1
12,9
765
0,234
95
19/2,56
11,72
1,1
13,9
913
0,193
100
19/2,64
12,09
1,2
14,5
975
0,184
120
19/2,84
13,02
1,2
15,4
1126
0,153
125
19/2,94
13,49
1,2
15,9
1206
0,147
150
37/2,33
14,97
1,4
17,8
1479
0,124
185
37/2,56
16,41
1,6
19,6
1780
0,099
200
37/2,64
16,93
1,6
20,1
1892
0,094
240
61/2,28
18,83
1,7
22,2
2326
0,0754
250
61/2,33
19,25
1,7
22,6
2427
0,0738
300
61/2,56
21,09
1,8
24,7
2909
0,0601
325
61/2,64
21,76
1,9
25,6
3100
0,0576
400
61/2,94
24,27
2,0
28,3
3846
0,0470

 

 

3/ Loại 1 lõi CXV/FR (1 core cable) :
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1,4
5,5
41
18,10
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1,4
5,8
48
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1,4
6,0
55
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.4
6,2
61
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.4
6,6
75
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.4
6,8
80
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.4
7,2
98
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.4
7,3
104
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.4
7,8
126
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.4
8,3
150
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.4
8,4
158
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1.4
9,0
194
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.4
9,3
213
  

-         Trong trường hợp Công ty chúng tôi giao hàng không đáp ứng đúng các yêu cầu của Quý Khách về kỹ thuật, chủng loại, số lượng. Chúng tôi có trách nhiệm đổi trả hàng cho quý khách và chịu mọi chi phí đổi trả hàng này.

-          Khi kết thúc công trình Quý khách được trả lại các sản phẩm chưa sử dụng với điều kiện sản phẩm còn mới 100% chưa qua sử dụng ( nguyên vẹn không trày xước , biến dạng, sai hỏng ) với đơn giá tại thời điểm trả hàng, được áp dụng theo quy định hiện hành của nhà sản xuất.

-         Với những hàng đặc chủng, sản xuất theo đơn đặt hàng (sản xuất theo yêu cầu) sẽ không được trả lại.

BẠN MUỐN HỖ TRỢ NGAY ?

VUI LÒNG NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI BẠN ĐANG SỬ DỤNG VÀO Ô TRỐNG BÊN DƯỚI

Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn!
Hotline: 0917 508 805